Triết Học Hiện Sinh (Record no. 3246)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01706nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070110.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:52:03 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 142.78 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-D58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thái Đỉnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Triết Học Hiện Sinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Thái Đỉnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 381tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong thế kỷ XX hiện sinh là triết học chủ yếu, đã đưa con người trở lại với con người. Con người của thế kỷ XX, từ chối vai trò Thượng Đế, cho nên nhà văn cũng từ chối vai trò sáng tạo theo phong cách Thượng Đế của các thế kỷ trước, nghĩa là ` biết tất cả`. Nhà văn thế kỷ XX, nhũn nhặt trở lại địa vị con người, sáng tác bằng những gì thuộc khả năng con người, viết với tri giác, trí tưởng tượng và hồi ức của họ. Quyển sách này là một trong những quyển sách mở cửa cho chúng ta vào nền tư tưởng chủ yếu của thế kỷ XX, vào sự tìm hiểu con người. Sách có tất cả mười chương, trong đó ba chương đầu nói về lập trường của triết học hiện sinh, những đề tài chính của triết học hiện sinh và hai ngành của triết học hiện sinh. Bảy chương sau viết về triết gia hiện sinh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Chủ nghĩa hiện sinh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3271/1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3271/1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3246 | 0.00 | Sách |