Phúc Âm Và Văn Hóa (Record no. 3249)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01801nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070110.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:52:05 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230. |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-T43 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Văn Thiện |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phúc Âm Và Văn Hóa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Word Became Flesh : Một Khảo Cứu Về Thần Học Bối Cảnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | MS. GS. Lê Văn Thiện |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 351tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hội nhập và hòa nhập vào Việt Nam không những chỉ có niềm tin Cơ Đốc mà thôi, nhưng còn có nhiều giá trị Đông phương và trào lưu văn hóa Tây phương. Chính bởi nền văn hóa chịu nhiều tác động đã dẫn đến nhiều vấn đề nảy sinh đối với người Việt Cơ Đốc. Quyển sách này đưa sự hội nhập văn hóa của Phúc Âm và sự chuyển biến văn hóa vào việc lưu tâm hàng đầu, mở ra cuộc tìm kiếm của thần học Việt Nam và công tác Cơ Đốc giáo dục tại Việt Nam, nhằm trình bày phương hướng chung về Cơ Đốc giáo dục và một vài phương pháp thực tiễn khác. Giới hạn áp dụng của đề tài quyển sách chỉ trong phạm vi mục vụ Cơ Đốc giáo dục và trong Hội Thánh Tin Lành Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin Lành -- Hội nhập văn hóa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thần học bối cảnh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3274/phuc-am-va-van-hoa.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3274/phuc-am-va-van-hoa.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3249 | 0.00 | Sách |