Trên Mọi Nghịch Cảnh (Record no. 3250)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01567nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070110.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:52:05 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J61-S86 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Stier, Jim |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trên Mọi Nghịch Cảnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jim Stier |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 198tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trên Mọi Nghịch Cảnh ghi lại một cuộc chiến thắng vượt qua mọi rào cản tâm linh và cá nhân. Câu chuyện kinh ngạc này kể lại khát khao của đôi vợ chồng muốn vươn đến một thế giới đầy khổ đau đã trở thành một phong trào quốc tế lâu dài làm thay đổi hàng ngàn cuộc sống. Từ những bộ lạc đáng sợ ở sâu thẳm trong vùng Amazon đến những đứa trẻ bị bỏ rơi trên đường phố của Brazil, chứng kiến sự chữa lành kỳ diệu của một Đức Chúa Trời toàn năng, giàu lòng thương xót và tình yêu cho những ai đang đau khổ- Đấng sử dụng bày tay và tấm lòng của những con người bình thường nhưng dám tin cậy và vâng lời Ngài. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Against All Odds |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Văn phẩm sáng tác |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3275/tren-moi-nghich-canh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3275/tren-moi-nghich-canh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 240227 LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3250 | 0.00 | Sách |