Cuộc Đời Ở Bên Kia Mồ Mả (Record no. 3263)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01263nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070111.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:52:16 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L213-H63 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lâm Đức Hiền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc Đời Ở Bên Kia Mồ Mả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lâm Đức Hiền |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1968 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 31tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ xưa người ta đã nêu lên câu hỏi: Có cuộc sống ở phía bên kia mồ mả không? Trong bốn chương của tập sách này, tác giả đưa ra những dẫn chứng từ Kinh Thánh về cuộc sống của con người sau khi chết rằng nếu bạn tin vào Đức Chúa Trời thì linh hồn bạn sẽ hiện diện với Đấng Christ ở Thiên Đàng... Cuối tập sách, tác giả mời gọi bạn tiếp nhận Chúa Giê-xu làm Cứu Chúa của mình để bạn có được một cuộc đời phước hạnh ở bên kia mồ mả... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền đạo đơn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo -- Chứng đạo đơn. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chứng đạo đơn |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3263 | 0.00 | Sách |