Tin Mừng (Record no. 3264)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01416nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070111.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:52:17 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045375815 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-M85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Morgan, John Mark |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Tiến sĩ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin Mừng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Phúc Âm chọn lọc, trình bày theo trình tự thời gian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ts. John Mark Morgan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 146tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.3x20.3cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này tập trung vào cuộc đời và sứ mệnh của Chúa Giê-xu, các môn đồ Ngài và những người theo Ngài, dưới dạng trích dẫn những phần trong 4 sách Phúc âm một cách có chọn lọc và tuần tự theo thời gian. Tập hợp những câu Kinh Thánh này thể hiện chương trình cứu rỗi mầu nhiệm của Đấng Tạo hóa dành cho nhân loại. Sách sử dụng bản dịch Kinh Thánh 2011 của Mục sư Đặng Ngọc Báu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Phúc âm |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sách phúc âm |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đoàn Xuân Nguyên |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3289/tin-mung.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3289/tin-mung.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | NKP |
| 957 ## - | |
| -- | 1.7.2020 pht | 230818 PCT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3264 | 0.00 | Sách |