Kính Sợ Chúa (Record no. 3279)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01529nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070112.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:52:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 0 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-B57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bevere, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kính Sợ Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Khám Phá Bí Quyết để Biết Chúa Cách Thân Mật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Bevere |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 216tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5 cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tác giả sách bán chạy Mồi của Satan |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kính sợ Chúa là nền tảng chắc chắn, là chìa khóa mở kho báu cứu rỗi, khôn ngoan và tri thức. Kính sợ Chúa cùng với tình yêu của Chúa là con đường để biết Chúa cách thân mật. Chúng ta cần biết rằng chúng ta không thể yêu Chúa cho đến khi chúng ta kính sợ Ngài, nhưng chúng ta không thể kính sợ Ngài cho đến khi chúng ta yêu mến Ngài. Với lối trình bày thẳng thắn nhưng yêu thương, tác giả thách thức người đọc hãy làm mới lại lòng kính sợ Chúa trong sự thờ phượng và đời sống mỗi ngày của mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Tương giao với Chúa |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Minh Hòa |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3304/kinh-so-chua.png">https://data.thuviencodoc.org/books/3304/kinh-so-chua.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230421 HTK |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3279 | 0.00 | Sách |