Các thơ tín của Giăng và Giu-đe (Record no. 3280)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00789nam a2200229 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070112.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:52:30
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 227
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C101TT
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Simpson, A. B.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Các thơ tín của Giăng và Giu-đe
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. A. B. Simpson
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 88tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Các thư tín của Giăng và Giu-đe gửi các Hội thánh trình bày những vấn đề về Sự sống, Đức Chúa Cha, Sự xức dầu, Sự tin cậy...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Bài học Kinh Thánh -- Giăng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Bài học Kinh Thánh -- Giu-đe
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3280 0.00 Sách