Bàn về phương pháp nghiên cứu văn học (Biểu ghi số 3299)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00862nam a2200241 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070114.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:52:44
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 808
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu V872-P53
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Võ Đức Phúc
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Bàn về phương pháp nghiên cứu văn học
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Võ Đức Phúc
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1973
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 171tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Một số vấn đề chủ yếu của phương pháp nghiên cưú văn học theo quan điểm Mác-Lênin: tính Đảng, tính khoa học,.... giúp bạn đọc có thể tự mình nghiên cưú và đánh giá văn học.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học Việt Nam -- Nghiên cứu văn học
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3324/3324/1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3324/3324/1.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3299 0.00 Sách