Ma-thi-ơ Người Từ Bỏ Mọi Sự để Theo Chúa (Record no. 3303)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01184nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070114.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:52:47 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M431-C56 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | (Khuyết danh) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ma-thi-ơ Người Từ Bỏ Mọi Sự để Theo Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | (Khuyết danh) |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 66tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20.5x29cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Loạt bài học Kinh Thánh liên quan đến bản ngã, điều khó hơn hết phải làm là thừa nhận mình sai và sửa ngay lại việc đã xảy ra dựa trên nhân vật thu thuế, môn đồ Ma-thi-ơ. Bên cạnh đó, cách nào biết ý muốn Đức Chúa Trời, biết từ bỏ điều bạn `xứng đáng`, biết lắng nghe tiếng phán của Chúa để vâng phục và làm theo qua nhân vật Anh-rê, người giới thiệu Chúa Giê-su và môn đồ Phi-líp. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Bài học Kinh Thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3328/ma-thi-o-nguoi-tu-bo-moi-su-de-theo-chua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3328/ma-thi-o-nguoi-tu-bo-moi-su-de-theo-chua.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3303 | 0.00 | Sách |