Đời Sống Tình Yêu Của Mỗi Đôi Lứa (Record no. 3315)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01250nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070115.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:52:55 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W556-E21 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ed, Wheat |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | M. D. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời Sống Tình Yêu Của Mỗi Đôi Lứa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Làm thế nào để yêu say đắm mãi trong tình yêu và luôn hâm nóng lại tình yêu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ed Wheat, M. D. , Gloria Okes Perkims |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 274tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Sách photo, bìa màu vàng nhạt |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này như là một quyển cẩm nang, bao gồm những thông tin chi tiết và quan trọng mà mỗi gia đình đều cần để xây dựng tình yêu, phục hồi tình yêu và gìn giữ hôn nhân khỏi những thế lực có thể hủy hoại nó. Những lời khuyên của nhà tư vấn hôn nhân trong sách dựa trên nền tảng Thánh Kinh về suy nghĩ, thái độ và cách cư xử với nhau để bạn có một hôn nhân đầy tình yêu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tình yêu -- Hôn nhân -- Gia đình |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Perkims, Gloria Okes |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3315 | 0.00 | Sách |