Nếp Sống Cộng Đồng (Record no. 3318)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00932nam a2200205 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070115.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:52:57
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.4
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D566-B71
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bonhoeffer, Dietrich
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nếp Sống Cộng Đồng
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Dietrich Bonhoeffer
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 125tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tác giả chia sẻ kinh nghiệm sống tập thể của mình trong cộng đồng những người tin Chúa trong quyển sách này. Tác giả bàn về vai trò quan trọng của giờ thờ phượng chung, giờ tĩnh nguyện riêng, công tác lao động hằng ngày, các bổn phận và trách nhiệm của tín hữu đối với anh chị em cùng niềm tin.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp Sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tương quan với người
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Nếp sống cộng đồng
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        THƯ VIỆN CƠ ĐỐC THƯ VIỆN CƠ ĐỐC 20/01/2026 0.00   TVCD-3318 0.00 Sách