Danh Nhân Đất Việt (Biểu ghi số 3329)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01211nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070116.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:53:05 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 21000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.9223 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V217-L27 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Văn Lang |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn Lang, Quỳnh Cư, Nguyễn Anh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Danh Nhân Đất Việt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Văn Lang, Quỳnh Cư, Nguyễn Anh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.3 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 3 |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 4 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Niên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1995 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 353tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Truyện lịch sử kể về những tấm gương cao dẹp về lòng yêu nước, tinh thần đấu tranh anh dũng, phẩm chất lao động cần cù, tài năng và chí thông minh của ông cha ta xưa kia: Lê Lợi, Nguyễn Trải, Lương Thế Vinh, Bà Huyện Thanh Quan, Cao Bá Quát... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Danh nhân lịch sử |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Quỳnh Cư |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3355/3355/danh-nha-dat-viet.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3355/3355/danh-nha-dat-viet.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3329 | 0.00 | Sách |