Giải Nghĩa sách Tin Lành Lu-ca (Record no. 3333)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01327nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070116.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:53:08 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C475-E66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Erdman, Charles R. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giải Nghĩa sách Tin Lành Lu-ca |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Charles R. Erdman |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng sách Tin Lành, Hộp thơ 329 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1965 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 258tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả sách Tin Lành này là thầy thuốc Luca, ông viết về đời sống và công tác cứu chuộc của Chúa Giê-xu. Phúc âm của ông chứa đầy nhân tính, là một phúc âm của tuổi thơ, một phúc âm của phụ nữ, một phúc âm của gia đình, một phúc âm của kẻ nghèo và hạ cấp, đó cũng là phúc âm của ngợi khen và cầu nguyện. Do vậy phúc âm ông viết có tính cách phổ thông, thể hiện vẻ đẹp của Chúa Giê-xu, họa nên bức tranh của con Người Lý tưởng, Cứu Chúa của thế gian. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | An Exposition The Gospel of Luke |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Luca |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/100/image00001.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/100/image00001.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3333 | 0.00 | Sách |