Phục Hưng (Biểu ghi số 3358)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00932nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070118.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:53:25 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D249-L79 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lloyd-Jones, David Martyn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phục Hưng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | D. Martyn Lloyd Jones / David. Martyn Lloyd-Jones |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 343tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách mở đầu bằng nhu cầu cấp bách cần được phục hưng của hội thánh. Qua đó, tác giả đưa ra sự cấp thiết của vần đề phục hưng, và trình bày những vấn đề liên quan đến sự phục hưng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Đổi mới hội thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3384/phuc-hung.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3384/phuc-hung.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230818 PCT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3358 | 0.00 | Sách |