Chỉ Nhờ Ân - Điển (Record no. 3359)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00754nam a2200193 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070118.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:53:26 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Spurgeon, C. H |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chỉ Nhờ Ân - Điển |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1960 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 119tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này viết cho những người muốn tìm hiểu về đạo Cơ Đốc. Trong đó, tác giả chủ yếu viết về những thuộc tính của Đức Chúa Trời, thực trạng của con người, và cách để đưa dẫn con người đến với sự bình an trong tâm linh. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Spurgeon C. H |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3359 | 0.00 | Sách |