Thời thơ ấu gian khổ (Record no. 3360)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01393nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070118.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:53:27 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 891.73 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | I11-M94 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Muxtaphin, Iamin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thời thơ ấu gian khổ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Iamin Muxtaphin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Mát-cơ-va |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tiến bộ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1981 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 487tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng, gáy hơi rách |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 11X17.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn truyện `Thời thơ ấu gian khổ` đã kể về những năm tháng khó khăn và ác liệt của cuộc chiến tranh. Ở tiền tuyến cũng như ở hậu phương, toàn dân đều phải chiến đấu chống bọn phát xít xâm lược. Và không những chỉ có người lớn mà cả trẻ em đã lập nên những chiến tích phi thường. Chính tác giả là người đã biết, đã trải qua nhiều sự kiện được mô tả trong cuốn sách `Thời thơ ấu gian khổ`. Cũng như Giamin, một thiếu niên mười bốn tuổi, nhân vật chính của cuốn truyện là hiện thân của tác giả. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Nga |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3386/3386/thoi-tho-au-gian-kho.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3386/3386/thoi-tho-au-gian-kho.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3360 | 0.00 | Sách |