Thần Kỳ Kinh Tế Tây Đức (Record no. 337)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01223nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065743.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:18:30 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049438127 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 198000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 330.94309 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T663-T45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tôn Thất Thông |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thần Kỳ Kinh Tế Tây Đức |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giai đoạn 1949 - 1969 : Lịch sử - Lý thuyết - Chính sách |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tôn Thất Thông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | H. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 525tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | minh hoạ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nói về sự thần kỳ của dân tộc Đức vươn lên từ đổ nát của Chiến tranh thế giới lần thứ 2, cuộc chiến tranh hủy diệt thuộc loại tàn bạo nhất trong lịch sử loài người. Biên niên sử về một nền kinh tế hồi sinh từ đống tro tàn để vươn lên trở thành một nước có nền kinh tế giàu mạnh số một tại châu Âu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh tế |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | 1949-1969 |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/338/than-ky-kinh-te-tay-duc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/338/than-ky-kinh-te-tay-duc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-337 | 0.00 | Sách |