Triết Lý Khoa Học Và Niềm Tin Thượng Đế (Record no. 3370)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01038nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070118.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:53:35 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 216 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G662-C59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Clark, Gordon H. |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Soạn giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Triết Lý Khoa Học Và Niềm Tin Thượng Đế |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Gordon H. Clark |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 150tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thông qua quyển sách này, tác giả Gordon H. Clark đã đặt lại giá trị thực sự của khoa học. Ông chứng tỏ khoa học trong lãnh vực giới hạn của nó chỉ là một phần phụ thuộc trong một triết học tổng quát, đặt nền trên sự mặc khải của Cơ Đốc giáo, với cứu cánh là niềm tin Thượng Đế. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Biện giáo -- Niềm tin và khoa học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3396/triet-hoc-va-niem-tin-thuong-de.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3396/triet-hoc-va-niem-tin-thuong-de.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3370 | 0.00 | Sách |