Nghiên Cứu Kinh Thánh (Record no. 3371)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00902nam a2200205 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070118.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:53:35
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 226.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu VPNS
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Văn Phẩm Nguốn Sống
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nghiên Cứu Kinh Thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Văn Phẩm Nguồn Sống
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 199tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu xanh ngọc
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách là tập giáo trình nghiên cứu phúc âm Ma-thi-ơ. Mỗi bài học gồm có ba phần: phần mở đầu, phần suy ngẫm và phần câu hỏi ứng dụng. Ngoài ra, tác giả cũng cung cấp thêm về phần lịch sử, bối cảnh, tác giả, mục đích và cấu tạo của sách Ma-thi-ơ, nhằm giúp người học có thể có cái nhìn tổng quát hơn.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tân Ước
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Văn Phẩm Nguốn Sống
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3371 0.00 Sách