Sinh Tế Sống & Thánh (Record no. 3374)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00724nam a2200193 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070119.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:53:37 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | NTT |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nghê, Thác Thanh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sinh Tế Sống & Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thác Thanh Nghê |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 194tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu trắng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách dựa trên nền tảng Kinh Thánh để viết về những chủ đề khác nhau, nhằm trau đồi kiến thức thuộc linh cho người theo Chúa, giúp họ được trưởng dưỡng thuộc linh và đời sống kết quả cho Ngài. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3374 | 0.00 | Sách |