Giáo Lý Căn Bản (Record no. 3379)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00657nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070119.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:53:41 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.044 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | SJS |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Schultz, Samuel J |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giáo Lý Căn Bản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Samuel J Schultz |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 142tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu xanh |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách nhỏ này viết về những giáo lý căn bản về đạo Cơ Đốc với những chủ đề cơ bản khác nhau. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Giáo lý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc giáo |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3379 | 0.00 | Sách |