Cho Tôi Chia Xẻ Niềm Tin (Record no. 3393)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01146nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070120.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:53:52 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | DLM |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ Lê Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cho Tôi Chia Xẻ Niềm Tin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đỗ Lê Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1985 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 156tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong sách này, tác giả dựa vào những kinh nghiệm và bối cảnh lịch sử của con người Việt Nam để trả lời những câu hỏi như sau: Chúa Giê-xu là ai, Tin lành là gì, làm sao để đến với Tin lành, người Tin lành có bỏ ông bỏ bà không, Kinh Thánh có đáng tin hay không, khoa học có nghịch lại với niềm tin hay không, Đức Thánh Linh là ai. Thông qua những câu trả lời, tác giả muốn chứng tỏ rằng, niềm tin vào Đấng Cứu Rỗi không phải là một niềm tin mù quáng, nhưng dựa trên căn bản luân lý vững vàng. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Let Me Share What I Believe |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm cơ đốc -- Tin lành |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3393 | 0.00 | Sách |