Quan điểm Văn học và Triết học (Record no. 3397)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00938nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070120.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:53:55 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 181.19 597 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-L24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Bích Lan |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Nguyên sa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quan điểm Văn học và Triết học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyên sa Trần Bích Lan |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 165tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, sách xưa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này cho thấy tương quan giữa triết học và văn học. Văn học được ảnh hưởng bởi tư tưởng và triết học hình thành nên. Những tư tưởng, triết học ảnh hưởng đến con người, dòng tư tưởng trong tác phẩm văn học thời đó. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học phương Đông -- Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Triết học và văn học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3397 | 0.00 | Sách |