Bài Việt Văn Kỳ thi Tú Tài (Record no. 3408)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01545nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070121.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:54:03 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92209 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-N57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Thế Ngũ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bài Việt Văn Kỳ thi Tú Tài |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Luận đề văn học: Văn học sử khái quát, Các tác giả và tác phẩm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm Thế Ngũ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.3 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập III Nghị Luận |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 5 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Saigon Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Quốc Học Tùng Thư |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1962 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 282tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách là các bài Việt văn sửa soạn thi Tú Tài phần thứ nhất. Tuy nhiên bộ sách còn nhằm mục đích đào luyện giới trí thức văn học. Tập I là cuốn chỉ nam về giảng văn. Tập II đưa ra một phương pháp giản ước để nghị luận, hành văn và hướng dẫn sự suy tưởng của học sinh quanh một số vấn đề văn hóa khái quát thường cũng có liên quan đến văn học. Tập III hoàn toàn dành cho văn học sử, các tác giả và tác phẩm, là phần giáo khoa chủ yếu trong chương trình Việt văn các lớp Đệ Nhị. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Nghiên cứu văn học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3435/bai-viet-van-ky-thi-tu-tai-iii.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3435/bai-viet-van-ky-thi-tu-tai-iii.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3408 | 0.00 | Sách |