Triết Học Đông Phương (Record no. 3412)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01289nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070121.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:54:05 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 24 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 181 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Đăng Thục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Triết Học Đông Phương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Giáo sư Nguyễn Đăng Thục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | lớp Đệ Nhất |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Saigon Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Bộ Quốc gia Giáo dục |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1960 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 121tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Trung Học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Là sách giáo khoa trung học, nền triết học Đông phương được giảng dạy song song với triết học Tây phương. Ở đây tác giả chỉ chú trọng vào một điểm nhất trí của môn triết học Đông phương sâu rộng, là tính cách tâm linh tôn giáo nó ngấm ngầm hay bộc lộ trong các hệ thống triết học chính của Đông phương tự cổ chí kim hơn hai ngàn năm chưa hề gián đoạn. Đấy là tính cách Đạo học của triết học Đông phương vậy. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Triết học và tôn giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3412 | 0.00 | Sách |