Thơ văn Nguyễn Trãi (Record no. 3417)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01402nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070121.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:54:08 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92211 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T449-T77 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Đổng Chi, Mai Xuân Hải,... [và những người khác] |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thơ văn Nguyễn Trãi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Đổng Chi, Mai Xuân Hải,... [và những người khác] (tuyển chọn) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1980 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 225tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13X20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách này chọn lọc một số thơ văn của Nguyễn Trãi nhân dịp kỷ niệm 600 năm ngày sinh của ông. Thiên tài của ông đã thể hiện trên mọi lãnh vực chính trị, quân sự, ngoại giao, tư tưởng và văn hóa. Những áng văn thơ kiệt tác mà ông để lại đã chứa đầy những tư tưởng rộng lớn, những tình cảm sâu sắc đối với tổ quốc, đối với đồng bào, đối với nhân loại khổ đau. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Trãi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Nghiên cứu văn học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Thơ ca |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mai Xuân Hải |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3444/tho-van-nguyen-trai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3444/tho-van-nguyen-trai.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3417 | 0.00 | Sách |