Truyện Lục Vân tiên (Record no. 3418)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01553nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070121.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:54:09 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92212 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-C53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Đình Chiểu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Truyện Lục Vân tiên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Đình Chiểu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đại học và Trung học chuyên nghiệp |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1975 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 475tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x18.8cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Truyện Lục Vân Tiên của Nguyễn Đình Chiểu là tác phẩm lớn trong nền văn học dân tộc được phổ biến sâu rộng trong nhân dân, cũng là tác phẩm có một lịch sử sáng tác và phổ biến khá độc đáo và phức tạp: một tác phẩm, một cốt truyện của một tác giả mà xảy ra tình trạng có hai dạng văn bản tiêu biểu cho hai miền Nam - Bắc. Khảo đính và chú thích truyện Lục Vân Tiên lần này nhằm góp phần vào giải quyết tình trạng nêu trên để đáp ứng nhu cầu học tập, giảng dạy, nghiên cứu của đông đảo bạn đọc và các giới nghiên cứu văn học nói chung. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Nghiên cứu văn học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Truyện |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thạch Giang |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3445/truyen-luc-van-tien.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3445/truyen-luc-van-tien.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3418 | 0.00 | Sách |