MARC details
| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
00891nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260119070122.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
2021-05-06 12:54:13 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
226.09505 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Số tài liệu |
X182-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Xuân Thu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Nhan đề |
Bà Đô-ca |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Remainder of title |
Công cụ các sứ đồ 9:36-43 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Statement of responsibility, etc. |
Xuân Thu, Q.J và Đá Đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
10tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Other physical details |
Bìa cứng, hình ảnh, dán gáy |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Dimensions |
20x28cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Tập chuyện này được làm để minh họa cho các phụ huynh biết cách tự làm những câu chuyện Kinh Thánh tại nhà, để dạy cho con mình biết và nhớ Kinh thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Kinh thánh -- Diễn ý -- Thiếu nhi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Truyện tranh Kinh Thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS |
| Uniform Resource Identifier |
<a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3453/ba-do-ca.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3453/ba-do-ca.jpg</a> |
| Link text |
Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element |
Import |