Thánh Kinh Thông Lãm (Record no. 3434)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00756nam a2200241 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070123.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:54:20
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 221.7
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu K45-D18
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name (Khuyết danh)
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thánh Kinh Thông Lãm
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Các Sách Văn Thơ - Tiên Tri
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. (Khuyết danh)
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 158tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm, màu trắng
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách giới thiệu tổng quan về các sách văn thơ và tiên tri, giúp người đọc có cái nhìn tổng quát.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Sách văn thơ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Sách tiên tri
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tổng quan
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3434 0.00 Sách