MARC details
| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
00850nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260119070123.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
2021-05-06 12:54:29 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
221.950 5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Số tài liệu |
X182-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Xuân Thu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Nhan đề |
Sam-sôn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Remainder of title |
Các Quan Xét 13-16 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Statement of responsibility, etc. |
Xuân Thu, Q.J và Đá Đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
9tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Other physical details |
Bìa cứng, hình ảnh, dán gáy |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Dimensions |
20x28cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Tập truyện này được viết diễn ý dựa theo Kinh Thánh Các Quan Xét 13-16, nhằm giúp các phụ huynh dễ dàng dạy cho con mình học biết Lời Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Kinh thánh -- Diễn ý -- Thiếu nhi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Truyện tranh Kinh Thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS |
| Uniform Resource Identifier |
<a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3470/4640.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3470/4640.jpg</a> |
| Link text |
Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element |
Import |