Đa-vít được xức dầu (Record no. 3463)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00877nam a2200253 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070125.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:54:44
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 221.950 5
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu X182-T53
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Xuân Thu
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Đa-vít được xức dầu
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title 1 Sa-mu-ên 16
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Xuân Thu, Q.J và Đá Đỏ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 10tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng, hình ảnh, dán gáy
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 20x28cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tập sách này được viết diễn ý dựa theo Kinh Thánh sách 1 Sa-mu-ên đoạn 16, nhằm giúp các phụ huynh dễ dàng dạy cho con mình học biết Lời Chúa.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Diễn ý -- Thiếu nhi
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Truyện tranh Kinh Thánh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3490/tvcd004664.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3490/tvcd004664.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3463 0.00 Sách