Đem Thiên Đàng Vào Địa Ngục (Record no. 3489)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00711nam a2200193 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070126.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:55:01 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | MRC |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Carothers, Merlin R. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đem Thiên Đàng Vào Địa Ngục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Merlin R. Carothers |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 112tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu hồng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách nhỏ nầy gồm những bài viết về những chủ đề khác nhau trong đời sống, nhằm giúp người đọc trau dồi kiến thức thuộc linh, hầu cho đời sống tâm linh được tăng trưởng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3489 | 0.00 | Sách |