Giáo Dục Hòa Bình vì Trẻ Thơ (Record no. 349)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01510nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065744.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:18:38
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 139000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 371.392
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D184-J91
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Jutras, Daniel
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Tiến sĩ
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giáo Dục Hòa Bình vì Trẻ Thơ
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Cẩm nang 60 hoạt động đầy cảm hứng dành cho bất kỳ ai quan tâm đến hòa bình và mong muốn nuôi dưỡng văn hóa hòa bình và bình yên tâm hồn cho trẻ thơ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Tiến sĩ Daniel Jutras
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 197tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu 60 hoạt động thực tế về giáo dục hoà bình cho trẻ thơ theo các nhóm: Các hoạt động trau dồi sự bình tâm, tĩnh lặng và tĩnh tâm nội tại. Các hoạt động trau dồi lòng trắc ẩn, nhân từ và tình yêu. Các hoạt động tôn vinh và bồi dưỡng hoà bình. Các hoạt động khuyến khích cho cán bộ nhà trường, giáo viên và cộng đồng phụ huynh
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Tên sách tiếng Anh: A practical guide to peace education
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trẻ em
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giáo dục
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Hoà bình
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/350/giao-duc-hoa-binh-vi-tre-tho1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/350/giao-duc-hoa-binh-vi-tre-tho1.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-349 0.00 Sách