Triết học Mác Lê-nin (Record no. 3497)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01552nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070127.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:55:06 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 335.411 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T825-N71 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban tuyên huấn trung ương - Vụ huấn học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Triết học Mác Lê-nin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chương trình sơ cấp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ban tuyên huấn trung ương - Vụ huấn học |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Sách giáo khoa Mác Lênin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1976 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 75tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những kiến thức về CNDVBC: thế giới vật chất. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức. Những quy luật vận động và phát triển của thế giới. Con người có thể nhận thức và cải tạo thế giới. Chủ nghĩa duy vật lịch sử: Phương thức sản xuất XHCN. Cơ sở hạ tấng, kiến trúc thượng tần. Giai cấp và đấu tranh giai cấp, cách mạng XHCN và nhà nước. Vai trò của giai cấp công nhân và cá nhân trong lịch sử. ý thức XHCN và vai trò của ý thức xã hội |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vladimir Ilyich Lenin (1870 - 1924) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Mác-Lê-nin |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Karl Heinrich Marx (1818 - 1883) |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban tuyên huấn trung ương - Vụ huấn học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3525/triet-hoc-mac-lenin.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3525/triet-hoc-mac-lenin.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3497 | 0.00 | Sách |