Văn học Việt Nam (Record no. 3508)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01338nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070128.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:55:13 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 09 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-L81 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Lộc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Văn học Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Nửa cuối thế kỷ XVIII, nửa đầu thế kỷ XIX |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Lộc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.2, Ph.2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Những tác giả và tác phẩm tiêu biểu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đại học và trung học chuyên nghiệp |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1978 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 448tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Văn học Việt Nam |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giới thiệu các tác giả và tác phẩm tiêu biểu trong dòng văn học giai đoạn nửa cuối thế kỷ 18, đầu 19 như: Nguyễn Du, Truyện Kiều, Cao Bá Quát, Nguyễn Công Trứ.. cuộc đời thơ văn của các ông. Vài nét về nguồn gốc, quá trình phát triển của Tuồng trong thời kỳ phong kiến. Nguồn gốc, đặc điểm nghệ thuật, nội dung xã hội của Truyện Nôm |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học trung đại -- Truyện nôm bình dân |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3536/van-hoc-vn.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3536/van-hoc-vn.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3508 | 0.00 | Sách |