Nhà văn hiện đại (Record no. 3509)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01440nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070128.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:55:14 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 09 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V986-P54 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Ngọc Phan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhà văn hiện đại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Phê bình văn học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ Ngọc Phan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thăng Long |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1960 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 1266tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Bao gồm: Quyển nhất, Quyển hai, Quyển ba, Quyển tư (tập thượng), Quyển tư (tập hạ) |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những sáng tác và tác phẩm của một số nhà văn hiện đại từ cuối thế kỉ XIX đến năm 40 của thế kỷ XX. Các nhà văn hồi mới có chữ quốc ngữ. Các nhà văn thuộc nhóm `Đông dương tạp chí`, Nhóm `Nam phong tạp chí`. Nhà văn không thuộc nhóm trên: các nhà biên khảo và dịch thuật, các tiểu thuyết gia, các thi gia |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Lý luận phê bình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Nghiên cứu văn học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Phê bình văn học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3537/nha-van-hien-dai-phe-binh-vanhoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3537/nha-van-hien-dai-phe-binh-vanhoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3509 | 0.00 | Sách |