Người hầu việc Chúa bình thường (Record no. 3511)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01171nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070128.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:55:16 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.09 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | NG550452HV |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nee, Watchman |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người hầu việc Chúa bình thường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Watchman Nee |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 104tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách này tổng hợp những bài giảng mà qua những sứ điệp đó một tôi tớ Chúa đã nói lên gánh nặng canh cánh bên trong lòng mình. Ông không nói với những người vắng mặt, ông đang nói chuyện trực tiếp với những bạn đồng lao gần gủi và những người lắng nghe ông. Những người hầu việc Chúa sẽ tham khảo được nhiều điều hữu ích từ quyển sách này. Tác giả chia sách thành 10 chương với 10 chủ đề gồm: Siêng năng, Sự ổn định, Dè dặt trong lời nói, Có một tâm trí sẵn sàng chịu khổ, Trung thành với chân lý... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3511 | 0.00 | Sách |