Hành Trình Vào Vĩnh Cửu (Record no. 3512)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01270nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070128.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:55:17 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-B94 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bunyan, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hành Trình Vào Vĩnh Cửu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Pilgrim's Progress |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Bunyan. Nguyễn Sinh phỏng dịch. Văn Phẩm Nguồn Sống |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1982 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 144tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách không mang nội dung tiểu thuyết hay ngụ ngôn nhưng là một phương cách trình bày chân lý bằng những biểu tượng. Tác giả xây dựng các biểu tượng là những nhân vật mang tên các tính tốt hay thói xấu của con người và những địa danh có ảnh hưởng tốt hoặc xấu đối với người sống tại đó.... Hành Trình Vào Vĩnh Cửu là một cuộc đi xa có thật đối với John Bunyan và tất cả những ai thật lòng tin Chúa Cứu Thế. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Truyện ngắn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện ngắn Cơ Đốc 2. Văn thơ Cơ Đốc 3. Dưỡng linh. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3512 | 0.00 | Sách |