Chiên Thơ (Record no. 3518)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00704nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070128.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:55:21 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.82 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | CH305T |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | (khuyết danh) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chiên Thơ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | (khuyết danh) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 19 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 32tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập tài liệu này mang tính giáo dục Cơ Đốc, nhằm hướng dẫn thiếu nhi hiểu được lời Chúa và sống với lời ấy qua những việc nhỏ hằng ngày. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Thiếu Nhi |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3518 | 0.00 | Sách |