Việt Nam Những Sự Kiện 1945-1975 (Record no. 3537)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01461nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070130.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:55:35
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.704
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B932-C21
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi Cán
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Biên tập
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Việt Nam Những Sự Kiện 1945-1975
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Bùi Cán
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Khoa Học Xã Hội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1975
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 331tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tập sách giúp bạn đọc tìm hiểu lịch sử Việt Nam, nhưng nó không phải là một cuốn lịch sử trình bày và phân tích các sự kiện trong mối quan hệ hữu cơ với nhau tác động lẫn nhau và diễn biến trên toàn bộ Việt Nam. Cuốn sách chỉ trình bày các sự kiện nối tiếp nhau theo năm tháng, qua đó phản ánh được phần nào diễn biến của lịch sử Việt Nam trong giải đoạn Việt Nam.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử Việt Nam -- Chiến tranh chống Pháp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chủ nghĩa xã hội -- Kháng chiến chống Pháp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử Việt Nam -- Chiến tranh chống Mỹ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chủ nghĩa xã hội -- Kháng chiến chống Mỹ
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Ủy Ban Khoa Học Xã Hội Việt Nam, Viện Sử Học
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3565/3565/23.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3565/3565/23.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        THƯ VIỆN CƠ ĐỐC THƯ VIỆN CƠ ĐỐC 20/01/2026 0.00   TVCD-3537 0.00 Sách