Những Nguyên Lý Của Chủ Nghĩa Cộng Sản (Biểu ghi số 3544)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01167nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070130.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:55:40 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 335.43 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-A58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ph. Ăng-ghen |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1820-1895) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Nguyên Lý Của Chủ Nghĩa Cộng Sản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | PH. Ăng-ghen / Friedrich Engels |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Sự Thật |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1975 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 41tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu trắng và xanh |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập tài liệu này chứa đựng những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa xã hội khoa học. Nó được xem như những tác phẩm kinh điển của chủ nghĩa Mác-Lê-nin, là kim chỉ nam cho suy nghĩ và hành động của chủ nghĩa cộng sản. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Mác-Lê-nin |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chủ nghĩa cộng sản -- Nguyên lý |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chủ nghĩa xã hội -- Nguyên lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Engels, Friedrich |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3572/nhung-nguyen-ly-cau-chu-nghia-cong-san.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3572/nhung-nguyen-ly-cau-chu-nghia-cong-san.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3544 | 0.00 | Sách |