Cựu ước phán truyền (Record no. 3547)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01593nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070130.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:55:42 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 221.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S193-S39 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Schultz, Samuel J. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cựu ước phán truyền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Samuel J. Schultz |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 506tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x21cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | (bản dịch dựa theo ấn bản thứ 5) |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kinh Thánh là sự mặc khải của Đức Chúa Trời về tình yêu của Ngài cho toàn thể nhân loại. Cựu ước phán truyền bày tỏ sự mặc khải của Đức Chúa Trời từ khi tạo dựng nên loài người, cho đến khi họ bị lưu đày. Kết thúc Cựu ước vẫn là lời khuyên răn hãy trở lại với Chúa, Đấng giàu lòng ân điển và thương xót. `Ta đã yêu ngươi` là sứ điệp của Đức Chúa Trời qua Ma-la-chi, nhà tiên tri cuối cùng trong thời Cựu ước. Quyển sách này cung cấp những biểu đồ và các bản đồ, nhằm giúp độc giả nằm được trình tự thời gian của Cựu ước cũng như các yếu tố địa lý ảnh hưởng đến lịch sử hiện thời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Cựu Ước |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lịch sử |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc giáo |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | BEE Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3575/cuu-uoc-phan-truyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3575/cuu-uoc-phan-truyen.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230818 PCT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3547 | 0.00 | Sách |