Từ Thánh Lễ Đến Sứ Mạng (Record no. 3560)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01335nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070131.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:55:51 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 264.307 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vanni, Trish Sullivan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Từ Thánh Lễ Đến Sứ Mạng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Để hiểu và sống Thánh Lễ trong đời sống chúng ta |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trish Sullivan Vanni |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 52tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách này khảo sát và tầm quan trọng của Thánh Lễ đối với đời sống đức tin và tinh thần môn đệ của người Ki-tô hữu chúng ta. Các chương lần lượt tìm hiểu các phần của Thánh Lễ, giúp bạn nhận hiểu ý nghĩa của các lời nguyện, các câu đối đáp, các lời tung hô, các cử chỉ, dấu hiệu và biểu tượng. Từ Thánh Lễ Đến Sứ Mạng, giúp cho các Ki-tô hữu tham dự Thánh Lễ trọn vẹn hơn, và thi hành sứ mạng của mình trong tư cách là môn đệ Đức Ki-tô, đem ánh áng của Người đến cho một thế giới đang khao khát. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công giáo -- Thờ phụng công cộng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3560 | 0.00 | Sách |