Ước Mơ Thành Sự Thật (Record no. 3563)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01338nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070131.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:55:53 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T655-S81 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Stebbins, Tom |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Biên tập |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ước Mơ Thành Sự Thật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hồi ký của Donna Stadsklev Stebbins |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tom Stebbins (biên tập) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thời Đại |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 373tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Câu chuyện về cuộc đời của bà Donna Stebbins là một trong những minh chứng về một cuộc đời và những ước mơ được Đức Chúa Trời ban phước. Bà là con của một giáo sĩ, và cũng là vợ của một giáo sĩ. Dù mang dòng máu Na-uy, sinh ra tại Phi Châu, nhưng bà lại nói tiếng Việt rất giỏi, có cuộc sống gần gũi với dân tộc, hội thánh Việt Nam qua cách nói chuyện nhỏ nhẹ, và vóc dáng như người Việt. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Stebbins, Donna Stadsklev |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền giáo -- Hồi ký |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3591/uoc-mo-thanh-su-that.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3591/uoc-mo-thanh-su-that.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3563 | 0.00 | Sách |