Bảy Bước để Nhận Sự Đáp Lời Cầu Nguyện (Record no. 3567)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01342nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070132.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:55:56 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.32 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K36-H14 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hagin, Kenneth E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bảy Bước để Nhận Sự Đáp Lời Cầu Nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hiểu biết các loại cầu nguyện khác nhau và cách áp dụng của từng loại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kenneth E. Hagin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 74tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5 cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Lời Đức Tin |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nếu lời cầu nguyện của bạn chưa nhận sự đáp lời, xin đừng bỏ cuộc, bởi vì Đức Chúa Trời lắng nghe và đáp lời cầu nguyện! Cuốn sách `Bảy Bước để Nhận Sự Đáp Lời Cầu Nguyện` này của mục sư Kenneth E. Hagin sẽ bày tỏ các bước mà khi Cơ Đốc nhân trung tín làm theo chắc chắn sẽ nhận sự đáp lời. Mười ba bài học này được viết để giúp cho việc học Kinh Thánh của nhóm nhỏ hay dành cho cá nhân. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Steps to Answered Prayer |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Sự cầu nguyện |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3567 | 0.00 | Sách |