Tình Sử Bát-Sê-Ba (Record no. 3570)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01764nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070132.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:55:58 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-S70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thái Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tình Sử Bát-Sê-Ba |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bát-sê-ba, Người Đàn Bà Lừng Danh Thánh Sử (II Sa-mu-ên và I Các Vua): Bát-sê-ba, Người Con Gái của Lời Thề |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Thái Sơn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thời Đại |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 206tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách viết về câu chuyện tình giữa bà Bát-sê -ba và vua Đa-vít. Câu chuyện được viết theo khía cạnh sử học như một tiểu thuyết, trong đó tác giả có trưng dẫn Kinh Thánh cho phần cốt lõi câu chuyện, song bên cạnh đó, có những đoán định dựa trên quan điểm cá nhân để từ đó phát triển câu chuyện như một tiểu thuyết. Người đọc có thể thấy bài học nơi câu Kinh Thánh `Đa-vít bởi vợ U-ri sanh Sa-lô-môn` (Ma-thi-ơ 1:6b) như một báo ứng cho cuộc sống đùa giỡn với nữ họa, đồng thời cũng thấy lòng thương xót lớn lao của Đức Chúa Trời đã biến họa thành phước cho một người phạm tội cực ác mà biết ăn năn... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Truyện ngắn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Văn thơ Cơ Đốc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3598/img-2420.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3598/img-2420.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3570 | 0.00 | Sách |