Hành Trình Israel (Record no. 3574)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01531nam a2200241 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070132.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:56:01
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 221.922
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B154-B81
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bailey, Brain J.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hành Trình Israel
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Brain J. Bailey
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 450tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Hành Trình Israel là một câu chuyện về quyền năng vô song của Đức Chúa Trời đã đem một dân tộc đến ` xứ hứa` của họ. Hành trình này là một hình bóng mô tả hành trình của tuyển dân Chúa khi họ tiến vào xứ hứa để nhận lãnh cơ nghiệp của mình. Từ lúc họ tin Chúa tại Ai-cập qua huyết của Chúa Giê-su, để khi vượt qua Biển Đỏ ( báp tem nước), họ được đem đến núi Si-nai( báp tem bằng Thánh Linh), và rồi được dẫn dắt qua đồng vắng cho tới khi họ vượt qua sông Giô-đanh( phép cắt bì thuộc linh). Từ đó, họ chiến thắng kẻ thù cả bên ngoài lẫn bên trong, để rồi cuối cùng họ bước vào sự yên nghỉ thật khi họ lên núi Si-ôn, nơi ngự của Đức Chúa Trời.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Chủ đề đặc biệt
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Lịch sử dân Y-sơ-ra-ên / Israel
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3602/hanh-trinh-israel.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3602/hanh-trinh-israel.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3574 0.00 Sách