Dẫn Nhập Thần Học Cơ Đốc (Record no. 3575)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01191nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070132.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:02 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.044 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D121NT |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Thần học Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dẫn Nhập Thần Học Cơ Đốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu giáo khoa cho chương trình cử nhân và cao đẳng thần học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Viện Thần học Tin Lành Việt Nam |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 640tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa cứng, sách dày |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách giáo khoa này được soạn dịch từ các nguồn tài liệu Anh ngữ và Việt ngữ có nêu trong sách. Sách có mười sáu chương, tương ứng với mười sáu bài học cho hai lớp Thần Học Hệ Thống của chương trình Cử nhân và Cao đẳng của Viện Thần Học Tin Lành Việt Nam. Ngoài ra, đây cũng là nguồn tài liệu tham khảo bổ ích cho hết thảy quý tôi con Chúa người Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Thần học Tin Lành Việt Nam |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3575 | 0.00 | Sách |