Niềm Tin Minh Họa (Record no. 3578)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01202nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070132.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:56:04 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 17000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-S62 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Sinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Niềm Tin Minh Họa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Sinh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 247tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Sách mỏng, bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Gồm những câu chuyện ngụ ngôn và những câu chuyện có thật dưới cái nhìn của người tin Chúa nhằm minh họa cho sự dạy dỗ của Kinh Thánh, giúp độc giả dễ dàng nhận ra những bài học đức tin cho chính mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Văn phẩm sáng tác -- Tản văn, góp nhặt |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Văn phẩm sáng tác |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Niềm tin |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Bắc) |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3606/3606/15.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3606/3606/15.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230813 HTT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3578 | 0.00 | Sách |