Giê-ru-sa-lem Toàn Cảnh Lịch Sử và Khảo Cổ (Record no. 3579)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01116nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070133.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:56:04
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 0
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 220.09
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D584-V99
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đình Vượng
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giê-ru-sa-lem Toàn Cảnh Lịch Sử và Khảo Cổ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Đình Vượng
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.1
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Tập một
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2009
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 407tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm và hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.3x20.3cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách được tác giả tổng hợp từ nhiều nguồn tư liệu, trình bày theo một tiến trình khá hợp lý và với phần khảo cổ có liên quan đến Kinh Thánh khá phong phú. Sách này giúp ích cho người đọc biết về từng thời kỳ lịch sử của Giê-ru-sa-lem, từ đó hiểu rõ hơn các cơ sở của niềm tin của các tôn giáo độc thần.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh Thánh -- Chủ đề đặc biệt -- Lịch sử, Khảo cổ học
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3579 0.00 Sách